Bản dịch của từ 菩萨 trong tiếng Việt
菩萨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pú | ㄆㄨˊ | p | u | thanh sắc |
菩萨 (Danh từ)
【pú sà】
01
Tấm lòng Bồ Tát
比喻心肠慈善的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thần Phật
泛指佛和某些神
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Phật; Bồ Tát
佛教指修行到了一定程度、地位有仅次于佛的人 (菩提萨埵之省,梵bodhi-sattva)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菩萨
pú
菩
sà
萨
- Bính âm:
- 【pú】【ㄆㄨˊ】【BỒ】
- Các biến thể:
- 萯
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,咅
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一丶ノ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
圤
䧤
㲫
捗
贌
䈻
瞨
㯷
䴆
纀
㙸
䗱
葇
莐
莃
薋
葤
萕
菮
䓃
䓞
苣
䓍
莥
笷
涹
萤
啒
烳
痊
罣
龿
徤
䇡
唹
䎶
菩萨
菩提
菩提树
泥菩萨
活菩萨
菩提心
菩提子
观音菩萨
文殊菩萨
普贤菩萨
