Bản dịch của từ 菫菜 trong tiếng Việt

菫菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

菫菜 (Danh từ)

jǐn cài
01

Loài cây thảo nhỏ, thường mọc hoang hoặc trồng làm cảnh, gọi là cúc tím hoặc hoa bướm nhỏ.

草本植物名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菫菜

jǐn

cài

Các từ liên quan

菫斟
菫色
菜农
菜刀
菫
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẬN】
Các biến thể:
董, 蓳, 堇, 𨤬, 𦻠, 𦹆
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép