Bản dịch của từ 華 trong tiếng Việt
華

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huā | ㄏㄨㄚ | h | ua | thanh ngang |
Huá | ㄏㄨㄚˊ | h | ua | thanh sắc |
華 (Danh từ)
(chữ hội ý, hình dáng hoa lá rũ xuống)
(會意。从芔,从芌(xū)。“華”的本字,上面是“垂”字,象花葉下垂形。本義:花)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hoa, bông hoa (như hoa đào, hoa mai)
通“花”,花朵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mạch hoa, mạch nhẹ nhàng, mềm mại như hoa
輕浮柔弱如花的脈象
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
華 (Động từ)
Nở hoa, bung nở (như đào, mận bắt đầu nở hoa)
開花
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mờ mắt, hoa mắt (như ánh sáng chói làm mắt hoa)
昏花
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xẻ ra giữa, tách ra giữa (như quả dưa hấu xẻ làm đôi)
當中剖開
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm các cách đọc huá, huà
另見huá;huà
- Bính âm:
- 【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
- Các biến thể:
- 𦾓, 𦰗, 𡾀, 𡼙, 𡼀, 𡺛, 𠫫, 𠌶, 蕐, 崋, 华, 䔢, 䅿, 譁, 花, 樺, 華
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艸
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一一丨丨一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
