Bản dịch của từ 華 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huā

ㄏㄨㄚhuathanh ngang

Huá

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

(Danh từ)

huā
01

(chữ hội ý, hình dáng hoa lá rũ xuống)

(會意。从芔,从芌(xū)。“華”的本字,上面是“垂”字,象花葉下垂形。本義:花)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoa, bông hoa (như hoa đào, hoa mai)

通“花”,花朵

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mạch hoa, mạch nhẹ nhàng, mềm mại như hoa

輕浮柔弱如花的脈象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

huā
01

Nở hoa, bung nở (như đào, mận bắt đầu nở hoa)

開花

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mờ mắt, hoa mắt (như ánh sáng chói làm mắt hoa)

昏花

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xẻ ra giữa, tách ra giữa (như quả dưa hấu xẻ làm đôi)

當中剖開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Xem thêm các cách đọc huá, huà

另見huá;huà

Ví dụ
華
Bính âm:
【huā】【ㄏㄨㄚ】【HOA】
Các biến thể:
𦾓, 𦰗, 𡾀, 𡼙, 𡼀, 𡺛, 𠫫, 𠌶, 蕐, 崋, 华, 䔢, 䅿, 譁, 花, 樺, 華
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一一丨丨一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép