Bản dịch của từ 菰蒲 trong tiếng Việt

菰蒲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨguthanh ngang

菰蒲 (Danh từ)

gū pú
01

Tên chung của hai loài cây thủy sinh: (cây kê nước) và (cây lau/phù),chỉ các cây mọc ven nước, thân lá dùng làm lót, đan, lấy bông.

1.菰和蒲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại cây cói/loa kèn mọc nơi ao hồ; cũng dùng để chỉ hồ, đầm (chỉ nghĩa chuyển: hồ)

2.借指湖泽。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菰蒲

Các từ liên quan

菰米
菰粱
菰菜
菰首
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
菰
Bính âm:
【gū】【ㄍㄨ】【CÔ】
Các biến thể:
箛, 菇, 苽
Hình thái radical:
⿱,艹,孤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ丨一ノノフ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép