Bản dịch của từ 菱花 trong tiếng Việt
菱花
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
菱花 (Danh từ)
【líng huā】
01
Hoa cây ấu; hình nhỏ; sắc trắng. Ngày xưa; gương soi mặt; làm bằng đồng; thường có khắc vẽ hình lăng hoa ở phía sau; nên gọi lăng hoa 菱花 là gương soi mặt. ◇Hà Bình Ngu Khê 河平愚溪: Lãn đối lăng hoa lí bội hoàn 懶對菱花理佩環 (Tựa Cung Oán Ngâm Khúc) Biếng soi gương (và) sửa lại bông đeo tai.
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菱花
líng
菱
huā
花
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 𧅊, 𧁽, 蔆, 䔖, 蓤, 菱
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,夌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澪
凌
䄥
㸳
衑
䍅
䔖
皊
軨
竛
紷
㡵
蓒
䔶
蓯
芤
萜
莃
蘫
荺
茪
艻
萃
荎
㙉
羚
婆
惗
㛪
聍
㟗
䓧
𠋒
厠
奛
萉
菱形
菱角
三菱
菱花
五菱
菱镜
菱鲆
菱花镜
菱镁矿
三菱蓝瑟
