Bản dịch của từ 菲葑 trong tiếng Việt

菲葑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fěi

ㄈㄟˇfeithanh hỏi

Fēi

ㄈㄟfeithanh ngang

菲葑 (Danh từ)

fēi fēng
01

Cây rau có ăn, thường có vị đắng ở rễ, được nhắc đến trong thơ ca.

菲和葑,两种食用的植物。因其根部有时味苦,常被人丢弃。语本《诗.邶风.谷风》:“采葑采菲,无以下体。”郑玄笺:“此二菜者,蔓菁与葍之类也。皆上下可食,然而其根有美时有恶时,采之者不可以根恶时并弃其叶。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 菲葑

fēi

fēng

Các từ liên quan

菲什
菲仪
菲尔兹奖
菲履
菲律宾
葑田
葑菲
葑菲之采
菲
Bính âm:
【fěi】【ㄈㄟˇ】【PHỈ】
Các biến thể:
蕜, 𦻥
Hình thái radical:
⿱,艹,非
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨一一一丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép