Bản dịch của từ 萃 trong tiếng Việt
萃
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuì | ㄘㄨㄟˋ | c | ui | thanh huyền |
萃 (Động từ)
【cuì】
01
Tụ tập; hội tụ; tập hợp; thu thập
聚集
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đám; nhóm; bụi
聚在一起的人或事物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Họ Tuỵ
(Cuì) 姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【cuì】【ㄘㄨㄟˋ】【TỤY】
- Các biến thể:
- 𦬡
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,卒
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一ノ丶ノ丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琗
綷
伜
膵
翆
崒
瘁
淬
脃
膬
䄟
竁
茠
蘬
蓄
菼
䒵
芇
藑
茨
芍
䓄
莝
菩
㥚
莿
軡
涾
铐
䬣
㴁
掛
崑
㥃
㹼
䍈
萃取
荟萃
拔萃
集萃
蕉萃
精萃
萃萃蝇
出类拔萃
出来拔萃
群星荟萃
