Bản dịch của từ 萃取 trong tiếng Việt
萃取
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuì | ㄘㄨㄟˋ | c | ui | thanh huyền |
萃取 (Động từ)
【cuì qǔ】
01
Trích; chiết; chắt; lọc; phân chất bằng phương pháp hoà tan
在混合物中加入某种溶剂,利用混合物的各种成分在该种溶剂中的溶解度不同而将它们分离如在含有硝酸铀酰的水溶液中加入乙醚,硝酸铀酰就从水中转入 乙醚中而杂质仍留在水中
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萃取
cuì
萃
qǔ
取
- Bính âm:
- 【cuì】【ㄘㄨㄟˋ】【TỤY】
- Các biến thể:
- 𦬡
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,卒
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶一ノ丶ノ丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琗
綷
伜
膵
翆
崒
瘁
淬
脃
膬
䄟
竁
茠
蘬
蓄
菼
䒵
芇
藑
茨
芍
䓄
莝
菩
㥚
莿
軡
涾
铐
䬣
㴁
掛
崑
㥃
㹼
䍈
萃取
荟萃
拔萃
集萃
蕉萃
精萃
萃萃蝇
出类拔萃
出来拔萃
群星荟萃
