Bản dịch của từ 萊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lái

ㄌㄞˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

lái
01

Cây dền gai, cỏ dại thường mọc hoang (nhớ đến 'lai' như cỏ dại mọc đầy đồng)

藜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Củ cải, tên gọi khác của củ cải trong từ 'lai phúc' (gợi nhớ củ cải trắng quen thuộc)

〔~菔〕蘿蔔的別稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ruộng bỏ hoang, đất trống để cỏ mọc (như ruộng 'lai' nghỉ ngơi, không canh tác)

古代指郊外輪休的田,亦指田廢生草:“政煩賦重,田~多荒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

萊
Bính âm:
【lái】【ㄌㄞˊ】【LAI】
Các biến thể:
𦻣, 𤲓, 釐, 郲, 莱
Hình thái radical:
⿱,艹,來
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一ノ丶ノ丶丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép