Bản dịch của từ 萍水相遇 trong tiếng Việt
萍水相遇
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Píng | ㄆㄧㄥˊ | p | ing | thanh sắc |
萍水相遇 (Tính từ)
【píng shuǐ xiàng yù】
01
Gặp nhau như bèo nước; người không quen tình cờ gặp nhau; Gặp gỡ tình cờ; Gặp nhau trong hoàn cảnh bất ngờ
这是一个形容人与人之间偶然相遇的情景,通常带有一种缘分的意味。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萍水相遇
píng
萍
shuǐ
水
xiāng
相
yù
遇
- Bính âm:
- 【píng】【ㄆㄧㄥˊ】【BÌNH】
- Các biến thể:
- 𦶊, 𦭃, 蓱, 苹, 䓑
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,泙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶一一丶ノ一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
缾
馮
簈
玶
荓
箳
鉼
蛢
郱
泙
岼
焩
营
菼
䕝
蘖
蘚
蒵
蕴
蓨
蔙
䔩
䓱
荻
䂒
陻
掽
谔
隃
晧
梘
趺
猑
䘩
崠
啠
萍乡
浮萍
萍饼
水萍
青萍
萍踪
小萍
萍叶
邓亚萍
萍乡市
