Bản dịch của từ 萎谢貌 trong tiếng Việt

萎谢貌

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

萎谢貌 (Động từ)

wěi xiè mào
01

Áy; héo tàn; tàn phai

萎谢貌是指植物或花朵因缺水或营养不足而变得枯萎、失去生气的样子。 它也可以用来形容人的精神状态或外貌显得疲惫、无生气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萎谢貌

wēi

xiè

mào

萎
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
𣨙, 荽, 痿, 䰲, 𦑄
Hình thái radical:
⿱,艹,委
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép