Bản dịch của từ 萎黄病 trong tiếng Việt

萎黄病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wēi

ㄨㄟweithanh ngang

Wěi

ㄨㄟˇweithanh hỏi

萎黄病 (Danh từ)

wěi huáng bìng
01

Tên bệnh: (1) thiếu máu nhược sắc do dinh dưỡng kém hoặc suy nhược, gây hoa mắt, chán ăn; (2) hiện tượng lá cây vàng do thiếu sắt/ma-giê hoặc thiếu sáng (héo vàng).

病名:(1)因营养不足、身心疲劳引起的低色素性贫血症。会出现晕眩、食欲不振等症状。(2)植物因缺乏铁、镁、光,造成叶变黄的现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萎黄病

wēi

huáng

bìng

萎
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Các biến thể:
𣨙, 荽, 痿, 䰲, 𦑄
Hình thái radical:
⿱,艹,委
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ一丨ノ丶フノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép