Bản dịch của từ 萑苻 trong tiếng Việt

萑苻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huán

ㄏㄨㄢˊhuanthanh sắc

萑苻 (Danh từ)

huán fú
01

Tên gọi vùng đầm lầy có lau sậy mọc um tùm, thường là nơi có cướp bóc ẩn náu; vùng nước đọng nhiều lau sậy

1.泽名。《左传.昭公二十年》:“郑国多盗,取人于萑苻之泽。”杜预注:“萑苻,泽名。于泽中劫人。”一说,凡丛生芦苇之水泽皆可谓之萑苻之泽,见杨伯峻《春秋左传注》。后以称盗贼出没之处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kẻ cướp, bọn trộm cắp sống ngoài vòng pháp luật, tương tự như “côn đồ” hay “giang hồ”

2.指盗贼;草寇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây thủy dương, một loại cây thân thảo sống gần nước.

3.水杨的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萑苻

huán

Các từ liên quan

萑兰
萑泽
萑苇
萑苻遍野
萑蒲
苻坚
苻秦
萑
Bính âm:
【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
Các biến thể:
𧂴, 𦻧, 雚, 𦻃, 𧀉
Hình thái radical:
⿱,艹,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép