Bản dịch của từ 萑蒲 trong tiếng Việt
萑蒲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huán | ㄏㄨㄢˊ | h | uan | thanh sắc |
萑蒲 (Danh từ)
【huán pú】
01
Chỗ mọc cây萑蒲, thường là nơi kẻ trộm hay tụ tập, từ đó cũng chỉ nơi kẻ trộm thường lui tới.
2.因盗贼常聚集于萑蒲所生之地,故亦用以指盗贼出没之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ cướp, bọn cướp bóc vặt, thường hoạt động ở vùng rừng núi hoặc ven sông
3.指盗贼;草寇。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hai loại cây thuộc họ lau sậy, thường mọc ở vùng nước hoặc bờ ao, đầm lầy.
1.两种芦类植物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萑蒲
huán
萑
pú
蒲
Các từ liên quan
萑兰
萑泽
萑苇
萑苻
萑苻遍野
蒲且
蒲人
蒲伏
蒲元识水
蒲公英
- Bính âm:
- 【huán】【ㄏㄨㄢˊ】【HOÀN】
- Các biến thể:
- 𧂴, 𦻧, 雚, 𦻃, 𧀉
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
郇
缳
綄
䮝
䥧
獂
闤
糫
瞏
荁
还
繯
莮
莯
荒
茹
䓝
萳
䔽
蕢
莰
苐
莤
藗
袼
眾
䂪
㝞
娹
䆜
酜
䚻
谙
蛈
䂩
䖬
