Bản dịch của từ 营丘 trong tiếng Việt
营丘

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
营丘 (Danh từ)
Tên cổ địa danh: một thành/ấp thời cổ ở vùng nay thuộc tỉnh Sơn Đông (Lâm Tân/淄博临淄一带),因营丘山得名,周武王封吕尚于此。
1.古邑名。在今山东省淄博市临淄北,以营丘山而得名。周武王封吕尚于齐,建都于此。后改名临淄。《史记.齐太公世家》:“武王已平商而王天下,封师尚父于齐营丘。”张守节正义引《括地志》:“营丘,在青州临淄北百步外城中。”三国魏阮籍《为郑冲劝晋王笺》:“吕尚,磻溪之渔者,一朝指麾,乃封营丘。”唐李白《鞠歌行》:“一举钓六合,遂荒营丘东。”一说在今昌乐县东南,春秋时名缘陵,汉置营陵县。
Tên trấn/huyện thời Tấn (cổ địa danh): huyện/ quận gọi là 营丘, đặt ở vùng nay là phía tây thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh
2.晋时郡名。东晋时,数万家中原流民向北投奔前燕慕容廆,廆于汉辽西临渝县地安置青州,别置营丘郡。地在今辽宁省沈阳市西。见《晋书.慕容廆载记》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên hiệu/堂号 của nhà họa sĩ Tống Triều Lý Thành (李成),quê ở 营丘,以山水畫著名
3.指宋画家李成。成,营丘人,以山水画知名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营丘
yíng
营
qiū
丘
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 營, 営, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
