Bản dịch của từ 营业执照 trong tiếng Việt
营业执照
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
营业执照 (Danh từ)
【yíng yè zhí zhào】
01
Giấy phép kinh doanh, chứng nhận hợp pháp cho hoạt động sản xuất và kinh doanh.
也称“营业许可证”。工商企业、个体工商户从事生产经营活动必须具备的合法凭证。由工商行政管理机关核发。载明企业名称、地址、负责人、经济性质、生产经营范围、注册资本、开业日期等事项。可据此开立帐户、签订合同、注册商标、刊登广告等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营业执照
yíng
营
yè
业
zhí
执
zhào
照
Các từ liên quan
营丐
营丘
营业
营业员
营业税
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
执一
执一无失
执一而论
执丈
执业
照世
照世杯
照临
照乘
照乘珠
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 營, 営, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溁
荧
蛍
塋
藀
營
蝇
蓥
䀰
耺
䕦
萾
蔞
䕡
苈
艹
莠
䒡
苦
藿
莲
菽
虂
藺
𠖙
偆
㾊
梯
笢
帵
紺
啂
涮
𠊽
萡
谻
经营
营业
营养
营销
运营
露营
营造
野营
营运
国营
