Bản dịch của từ 营债 trong tiếng Việt

营债

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

营债 (Danh từ)

yíng zhài
01

Một loại khoản vay lãi cao do quân doanh (trại lính) thời phong kiến cho vay; tức 'vay nặng lãi trong quân' (Hán-Việt: doanh trái /營債 liên tưởng tới 'doanh' = quân doanh, 'trái/' = nợ).

封建时代军营中一种高利贷款。《三国志.魏志.高柔传》已有记载,宋以后史书所记更多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营债

yíng

zhài

Các từ liên quan

营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
债主
债价
债利
债券
债务
营
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
營, 営, 𢄋
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép