Bản dịch của từ 营卫 trong tiếng Việt
营卫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
营卫 (Danh từ)
【yíng wèi】
01
Lính canh trong doanh trại; lực lượng bảo vệ doanh trại (ví dụ: quân yíng vệ bảo vệ quân doanh)
1.军营护卫。
Ví dụ
02
Doanh trại quân đội; nơi đóng quân (Hán-Việt: doanh vệ — chỉ khu vực hoặc doanh trại quân đội)
4.指军营。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bảo vệ cửa trại; lính canh gác cổng doanh trại (tại quân doanh)
2.指营门卫士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Y học cổ truyền: tác dụng của huyết và khí trong cơ thể (sức khoẻ, phòng vệ), tương tự sức phòng bệnh
5.中医指血气之作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
05
Hộ vệ; lực lượng bảo vệ (người hoặc đội ngũ để che chở, bảo vệ)
3.护卫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营卫
yíng
营
wèi
卫
Các từ liên quan
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
卫乐
卫从
卫仗
卫侍
卫兵
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 營, 営, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溁
荧
蛍
塋
藀
營
蝇
蓥
䀰
耺
䕦
萾
蔞
䕡
苈
艹
莠
䒡
苦
藿
莲
菽
虂
藺
𠖙
偆
㾊
梯
笢
帵
紺
啂
涮
𠊽
萡
谻
经营
营业
营养
营销
运营
露营
营造
野营
营运
国营
