Bản dịch của từ 营官 trong tiếng Việt
营官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
营官 (Danh từ)
【yíng guān】
01
Sĩ quan chỉ huy cấp trung đội/tiểu đoàn (chỉ người chỉ huy ở cấp '营' trong quân đội Trung Quốc); Hán Việt: doanh quan, chỉ huy doanh
1.营一级的长官。
Ví dụ
02
Viên quan phủ/đồn trông coi quân sự và an ninh địa phương (quan coi võ bị, trị an)
2.指负责地方武备和治安的官吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营官
yíng
营
guān
官
Các từ liên quan
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 營, 営, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溁
荧
蛍
塋
藀
營
蝇
蓥
䀰
耺
䕦
萾
蔞
䕡
苈
艹
莠
䒡
苦
藿
莲
菽
虂
藺
𠖙
偆
㾊
梯
笢
帵
紺
啂
涮
𠊽
萡
谻
经营
营业
营养
营销
运营
露营
营造
野营
营运
国营
