Bản dịch của từ 营尚 trong tiếng Việt

营尚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

营尚 (Danh từ)

yíng shàng
01

Sự theo đuổi, ưa chuộng những thứ thịnh hành; ham thích phong cách, thị hiếu thời thượng (Hán-Việt: doanh thượng/nhượng = thích)

追求与好尚。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营尚

yíng

shàng

Các từ liên quan

营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
尚且
尚主
尚书
尚书履
尚书省
营
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
營, 営, 𢄋
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép