Bản dịch của từ 营干 trong tiếng Việt
营干
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
营干 (Danh từ)
【yíng gàn】
01
Làm việc quản lý;办理、经营(处理事务、经办)
1.办理;经营。
Ví dụ
02
Làm việc; làm việc vụn vặt, xử lý công việc (tương tự “làm việc, làm nhiệm vụ” trong ngữ cảnh hành chính hoặc sinh hoạt)
2.办事;干活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mưu lợi, tìm cách vụ lợi (thường chỉ việc tìm chỗ dựa, câu kết để có lợi); cũng có nghĩa ít dùng: bẻ khớp, làm rời khớp
3.钻营;打关节。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Viên chức/đội ngũ chỉ huy cấp tiểu đoàn (viên chức cấp đại đội/营级干部的简称) — nói gọn về cán bộ chỉ huy ở cấp trung đội/tiểu đoàn trong quân đội hiện đại
4.现代军队营级干部的略语。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营干
yíng
营
gàn
干
Các từ liên quan
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
干与
干丐
干世
干丝
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 營, 営, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溁
荧
蛍
塋
藀
營
蝇
蓥
䀰
耺
䕦
萾
蔞
䕡
苈
艹
莠
䒡
苦
藿
莲
菽
虂
藺
𠖙
偆
㾊
梯
笢
帵
紺
啂
涮
𠊽
萡
谻
经营
营业
营养
营销
运营
露营
营造
野营
营运
国营
