Bản dịch của từ 营户 trong tiếng Việt

营户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

营户 (Danh từ)

yíng hù
01

Một loại hộ dân thời cổ (thời Sixteen Kingdoms, Đông Tấn, Nam-Bắc triều): những dân bị bắt/tập hợp rồi phân bổ cho quân đội quản lí — tương tự 'hộ (thuộc) quân đội'. (Hán-Việt:營戶 = doanh hộ)

十六国﹑东晋﹑南北朝时,各族统治者将所虏之民户配置各地,归军队管辖,称营户。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营户

yíng

Các từ liên quan

营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
户丁
户下
户主
户伯
户侍
营
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
營, 営, 𢄋
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép