Bản dịch của từ 营理 trong tiếng Việt

营理

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

营理 (Động từ)

yíng lǐ
01

Quản lý; trông nom, điều hành công việc (thường dùng trong văn viết, Hán Việt:營理 → doanh lý/kinh lý: quản lý việc làm).

1.管理;料理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kỹ năng, phương pháp kinh doanh; cách vận hành, quản lý để thu lợi (tức “đạo kinh doanh”)

2.指经营之道。

Ví dụ
03

Sửa chữa, tu sửa (công trình, công sự); trông nom và tu bổ

3.修建;修缮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营理

yíng

Các từ liên quan

营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
营
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
營, 営, 𢄋
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép