Bản dịch của từ 营田使 trong tiếng Việt

营田使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

营田使 (Danh từ)

yíng tián shǐ
01

Chức quan thời cổ (Tùy–Đường) phụ trách việc khai hoang, quản lý điền địa và quân sự liên quan đến trại điền (tương tự: quan quản điền, thủ lĩnh trại điền)

官名,掌管屯田诸事宜,唐玄宗时始置,后多由节度使兼领。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营田使

yíng

tián

shǐ

使

Các từ liên quan

营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
田丁
田七
田业
田中
田中义一
使下
使不得
使不的
使不着
使主
营
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
營, 営, 𢄋
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép