Bản dịch của từ 营缮 trong tiếng Việt

营缮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

营缮 (Danh từ)

yíng shàn
01

Sửa sang, tu sửa (công trình, nhà cửa); trùng tu, tu bổ

1.修缮;修建。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chức danh (tên chức quan) do cơ quan ban hành, tên gọi của quan lại trong văn thư công vụ

2.官署名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营缮

yíng

shàn

Các từ liên quan

营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
缮人
缮修
缮兵
缮写
缮守
营
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
營, 営, 𢄋
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép