Bản dịch của từ 营缮司 trong tiếng Việt
营缮司
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
营缮司 (Danh từ)
【yíng shàn sī】
01
Cơ quan hành chính thời Minh–Thanh (như một ty/ban thuộc Bộ Công) chuyên quản lý việc sửa chữa, xây dựng doanh trại và công trình—mang nghĩa 'sở sửa sang, trông nom công việc xây sửa'.
官署名。明清属工部,掌营缮事宜。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营缮司
yíng
营
shàn
缮
sī
司
Các từ liên quan
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
缮人
缮修
缮兵
缮写
缮守
司业
司中
司书
司事
司人
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 營, 営, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溁
荧
蛍
塋
藀
營
蝇
蓥
䀰
耺
䕦
萾
蔞
䕡
苈
艹
莠
䒡
苦
藿
莲
菽
虂
藺
𠖙
偆
㾊
梯
笢
帵
紺
啂
涮
𠊽
萡
谻
经营
营业
营养
营销
运营
露营
营造
野营
营运
国营
