Bản dịch của từ 营表 trong tiếng Việt
营表
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
营表 (Danh từ)
【yíng biǎo】
01
Một loại thủ tục đo đạc thời xưa khi xây cung điện/nhà cửa: đóng cọc, lập mốc để xác định vị trí nền móng (Hán-Việt: doanh biểu)
1.古代建造宫室时测量地基,立表以确定位置,谓之“营表”。
Ví dụ
02
Cọc báo giờ trong doanh trại thời cổ (cột dùng để đo, báo thời辰 trong quân营)
2.古代军营中测量时辰的标杆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营表
yíng
营
biǎo
表
Các từ liên quan
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
- Các biến thể:
- 營, 営, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,吕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フ丨フ一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溁
荧
蛍
塋
藀
營
蝇
蓥
䀰
耺
䕦
萾
蔞
䕡
苈
艹
莠
䒡
苦
藿
莲
菽
虂
藺
𠖙
偆
㾊
梯
笢
帵
紺
啂
涮
𠊽
萡
谻
经营
营业
营养
营销
运营
露营
营造
野营
营运
国营
