Bản dịch của từ 营门 trong tiếng Việt

营门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yíng

ㄧㄥˊyingthanh sắc

营门 (Danh từ)

yíng mén
01

Cổng doanh trại; cửa vào quân doanh (cổng của trại lính)

1.军营之门。

Ví dụ
02

Người canh giữ cổng doanh trại; chỉ kẻ tuần phòng, lính canh ở cửa trại

2.借指营门的守卫者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 营门

yíng

mén

Các từ liên quan

营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
门丁
门上
门上人
门下
门下人
营
Bính âm:
【yíng】【ㄧㄥˊ】【DOANH】
Các biến thể:
營, 営, 𢄋
Hình thái radical:
⿳,艹,冖,吕
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶フ丨フ一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép