Bản dịch của từ 萦带全城 trong tiếng Việt
萦带全城
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
萦带全城 (Danh từ)
【yíng dài quán chéng】
01
Thuật ngữ điển cố: phương pháp phòng thủ thành, giữ vững thành trì khiến quân địch không thể công chiếm; nghĩa bóng: bảo vệ vững chắc, phòng ngự chặt chẽ
《墨子.公输》:“子墨子解带为城,以牒为械,公输盘九设攻城之机变,子墨子九距之。公输盘之攻械尽,子墨子之守圉有余。”后以“萦带全城”为守城却敌之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萦带全城
yíng
萦
dài
带
quán
全
chéng
城
Các từ liên quan
萦丝
萦回
萦尘
带下
全一
全丁
全丧
全个
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【OANH】
- Các biến thể:
- 縈, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,糹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夃
塋
僌
灜
䕦
蠅
㨕
蓥
滎
蛍
耺
楹
䔥
茜
芼
蔲
䒺
葝
蔞
莜
萡
莭
葆
芝
趀
惂
庺
䀨
𠗭
訞
䍉
婕
堎
馃
望
婜
萦绕
萦系
萦怀
萦回
嫘萦
萦纡
魂牵梦萦
