Bản dịch của từ 萦策 trong tiếng Việt
萦策
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yíng | ㄧㄥˊ | y | ing | thanh sắc |
萦策 (Thành ngữ)
【yíng cè】
01
Thuật ngữ ám chỉ: ẩn dụ cho một người có tài nhưng ít người biết đến, bỗng nhiên bộc lộ; ban đầu dùng để chỉ một con ngựa cưỡi như một chiếc nhẫn và có kỹ năng cưỡi ngựa tuyệt vời. Có thể miêu tả là “Những tài năng tiềm ẩn chợt xuất hiện”.
谓挥动马鞭,回旋如绕。语本南朝宋刘义庆《世说新语.赏誉》:“济(王济)从骑有一马,絶难乘,少能骑者。济聊问叔(王湛):‘好骑乘不?’曰:‘亦好尔。’济又使骑难乘马,叔姿形既妙,回策如萦,名骑无以过之。济益叹其难测,非复一事。”后以“萦策”为典,谓夙有俊才,人所未识,而一旦显现。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萦策
yíng
萦
cè
策
Các từ liên quan
萦丝
萦回
萦尘
策世
策书
策事
策使
策免
- Bính âm:
- 【yíng】【ㄧㄥˊ】【OANH】
- Các biến thể:
- 縈, 𢄋
- Hình thái radical:
- ⿳,艹,冖,糹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶フフフ丶丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夃
塋
僌
灜
䕦
蠅
㨕
蓥
滎
蛍
耺
楹
䔥
茜
芼
蔲
䒺
葝
蔞
莜
萡
莭
葆
芝
趀
惂
庺
䀨
𠗭
訞
䍉
婕
堎
馃
望
婜
萦绕
萦系
萦怀
萦回
嫘萦
萦纡
魂牵梦萦
