Bản dịch của từ 萧史 trong tiếng Việt
萧史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiāo | ㄒㄧㄠ | x | iao | thanh ngang |
萧史 (Danh từ)
【xiāo shǐ】
01
Nhân vật truyền thuyết: tên một người thời Xuân Thu (ở nước Tần) nổi tiếng thổi tiêu, tiếng tiêu làm gọi được chim phụng, sau cùng cùng chim phụng bay đi (truyện trong Liệt Tiên Truyện).
1.传说中人物名。相传为春秋秦穆公时人,善吹萧,能致孔雀白鹤于庭。穆公以女弄玉妻之。萧史日教弄玉吹萧作凤鸣,后凤凰来集其屋。穆公筑凤台,使萧史夫妇居其上,数年后,皆随凤凰飞去。见汉刘向《列仙传》。
Ví dụ
02
Từ cổ chỉ người tình nam; ám chỉ người yêu (tình lang)
2.借指情郎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萧史
xiāo
萧
shǐ
史
Các từ liên quan
萧丘
萧何
萧何律
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
- Các biến thể:
- 蕭, 䔥, 𦘤
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,肃
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熇
枭
㺒
哓
灱
莦
嘵
骹
藃
翛
綃
簫
芦
萲
薅
莗
菭
芒
䒜
菃
䓥
䕽
葏
䕕
珵
莾
萗
㢺
悊
衒
訣
鄇
䇢
朚
㭭
琌
萧条
萧瑟
萧萧
萧洒
萧何
萧山
萧索
萧红
萧然
萧邦
