Bản dịch của từ 萧郎 trong tiếng Việt

萧郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiāo

ㄒㄧㄠxiaothanh ngang

萧郎 (Danh từ)

xiāo láng
01

Chàng trai (thơ cổ) đẹp uyên tú, thường là người đàn ông mà phụ nữ yêu mến; Hán-Việt: Tiêu lang (姓萧的俊异男子或泛指情人)

原指姓萧的俊异男子,后泛指女子所爱恋的男子:胸前空戴宜男草,嫁得萧郎爱远游。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萧郎

xiāo

láng

Các từ liên quan

萧丘
萧何
萧何律
郎中
萧
Bính âm:
【xiāo】【ㄒㄧㄠ】【TIÊU】
Các biến thể:
蕭, 䔥, 𦘤
Hình thái radical:
⿱,艹,肃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一丨ノ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép