Bản dịch của từ 萬 trong tiếng Việt

Danh từTính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàn

ㄨㄢˋwanthanh huyền

(Danh từ)

wàn
01

(Chữ tượng hình. Chữ “” ban đầu xuất hiện trên giáp cốt văn, hình con bọ cạp, nghĩa gốc là “bọ cạp”. Sau mượn làm số từ, nghĩa mở rộng là cực nhiều, vô cùng.)

(象形字。“萬”字最早見於甲骨文,呈蠍子形,本義為“蝎”。假借作數詞,引申為極、極多。)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên một huyện ở phía đông tỉnh Tứ Xuyên, bờ bắc sông Trường Giang. Thời Tam Quốc thuộc Ngô đặt Dương Cứ huyện, Thục Hán đổi thành Nam Phổ, nguyên thời Nguyên gọi là Vạn Châu, Minh đổi thành Vạn huyện.

縣名。在四川省東部長江北岸。三國吳置羊渠縣,蜀漢改南浦縣,元入萬州,明改萬縣

Ví dụ
03

Họ Vạn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tên một điệu múa cổ xưa.

古代的一種舞名。

Ví dụ
05

Tên một loài côn trùng: bọ cạp.

蟲名。蠍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một châu cổ đại.

古州名

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

(Năm Trinh Quan thứ 8 đời Đường đổi từ Phổ Châu, trị sở tại Nam Phổ, nay là thành phố Vạn, tỉnh Tứ Xuyên)

唐貞觀八年改浦州置。治所在南浦(今四川省萬縣市)

Ví dụ
08

(Năm Hồng Vũ nguyên niên đời Minh, lập tại Vạn An, nay là huyện Vạn Ninh, tỉnh Quảng Đông)

明洪武元年置。治所在萬安(今廣東省萬寧縣)

Ví dụ
09

Gấp bội, nhiều lần.

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

10

Số từ chỉ mười nghìn, bằng mười lần một nghìn.

∶千的十倍;十個一千

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

(Châu được lập năm Đại Đồng thứ 2 thời Nam triều Lương, trị sở tại Thạch Thành, nay là huyện Đạt, tỉnh Tứ Xuyên)

南朝梁大同二年置。治所在石城(今四川省達縣)

Ví dụ

(Tính từ)

wàn
01

Diễn tả số lượng rất nhiều, vô kể, mênh mông như vạn vật trong trời đất.

極言其多

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Diễn tả sự đa dạng, khác biệt muôn hình vạn trạng.

極言各不相同

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

wàn
01

Chắc chắn, tuyệt đối, không có gì khác.

絕對;一定

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

萬
Bính âm:
【wàn】【ㄨㄢˋ】【VẠN】
Các biến thể:
㸘, 万, 𠂍, 𠃡, 𢁭, 𤈬, 𤍚, 𥝄, 𥝅
Hình thái radical:
⿱,艹,禺
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一丨フ丨一丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép