Bản dịch của từ 萱亲 trong tiếng Việt
萱亲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xuān | ㄒㄩㄢ | x | uan | thanh ngang |
萱亲 (Danh từ)
【xuān qīn】
01
Mẹ (cách gọi cổ, trang trọng; 萱 là hoa liên tưởng đến mẹ)
母亲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 萱亲
xuān
萱
qīn
亲
Các từ liên quan
萱堂
萱室
萱帏
萱花椿树
萱苏
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
- Bính âm:
- 【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYÊN】
- Các biến thể:
- 蘐, 藼, 蕿, 萲, 𦯥
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,宣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶丶フ一丨フ一一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揎
媗
蝖
轩
䚭
煖
梋
昍
塇
懁
翧
晅
苧
荎
蔻
䕇
蘤
菪
藜
䓻
莨
藷
葫
葟
羡
葇
堙
棢
葯
䐂
愜
湤
㴐
鈦
夡
閎
萱草
萱花
萱堂
椿萱
