Bản dịch của từ 落 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lào

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

ㄌㄚˋlathanh huyền

(Động từ)

lào
01

Rơi; rụng; rớt

物体因失去支持而下来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xuống thấp; hạ thấp; hạ cánh; đáp xuống

下降

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hạ xuống; giảm; thả; buông

使下降

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Sa sút; suy đồi; suy sụp; suy tàn

衰败;飘零

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Rớt lại; tụt lại

遗留在后面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lưu lại; dừng lại

停留; 留下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Thuộc về

归属

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Đạt được; được; nhận được

得到

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Viết

用笔写

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Rơi vào; sa vào; lâm vào (thế bất lợi)

跌入;陷入

Ví dụ

(Danh từ)

lào
01

Chỗ dừng lại

停留的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nơi cư trú

聚居的地方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Lạc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

lào
01

Giảm; xuống thấp

物体从高处掉下来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được; bị

得到

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lưu lại; dừng lại

停下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

落
Bính âm:
【lào】【ㄌㄨㄛˋ, ㄌㄠˋ】【LẠC】
Các biến thể:
𩂣, 𣧳, 𣛗, 茖, 落
Hình thái radical:
⿱,艹,洛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép