Bản dịch của từ 落星 trong tiếng Việt

落星

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lào

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

ㄌㄚˋlathanh huyền

落星 (Danh từ)

luò xīng
01

Tên riêng: tên ngọn núi (落星山) ở phía đông bắc giáp sông của thành phố Nam Kinh

2.楼名。在南京市东北临江的落星山上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên địa danh (núi/đồi) ở đông bắc Nam Kinh, Giang Tô; truyền: có ngôi sao rơi xuống nên gọi là 'Lạc Tinh'.

1.山名。在今江苏省南京市东北,北临长江。相传有大星落于此,因而得名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một loại đá (địa danh/đá tên gọi là 落星)

3.石名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 落星

luò

xīng

Các từ liên quan

落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
星丁头
星主
星书
星乱
星事
落
Bính âm:
【lào】【ㄌㄨㄛˋ, ㄌㄠˋ】【LẠC】
Các biến thể:
𩂣, 𣧳, 𣛗, 茖, 落
Hình thái radical:
⿱,艹,洛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép