Bản dịch của từ 落着 trong tiếng Việt

落着

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lào

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

ㄌㄚˋlathanh huyền

落着 (Danh từ)

luò zhe
01

Được viết/ghi là “落著” (dạng viết khác); nghĩa gần như biểu thị cách viết/ghi chép

亦作“落著”。

Ví dụ
02

落着: 事情的下落結果或分曉知道誰怎麼樣),類似了結/得知下文」。例如事情的落着已定

1.下落,分晓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(可依靠的) 來源靠山可以依賴的依據或靠得住的人/

2.可以依靠或指望的来源。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 落着

luò

zhe

Các từ liên quan

落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
落
Bính âm:
【lào】【ㄌㄨㄛˋ, ㄌㄠˋ】【LẠC】
Các biến thể:
𩂣, 𣧳, 𣛗, 茖, 落
Hình thái radical:
⿱,艹,洛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép