Bản dịch của từ 落纸烟云 trong tiếng Việt

落纸烟云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lào

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

ㄌㄚˋlathanh huyền

落纸烟云 (Danh từ)

luò zhǐ yān yún
01

Mực bút/ý tứ rơi lên giấy như mây khói, biến hóa, uyên áo; dùng để khen chữ, thơ văn cao siêu, tinh diệu

笔墨落到纸上如同云烟一样变幻多姿。形容书法或诗文高超玄妙,变化多姿。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 落纸烟云

luò

zhǐ

yān

yún

Các từ liên quan

落下
落不是
落井下石
落井投石
落交
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
烟丝
烟云
烟云供养
烟云过眼
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
落
Bính âm:
【lào】【ㄌㄨㄛˋ, ㄌㄠˋ】【LẠC】
Các biến thể:
𩂣, 𣧳, 𣛗, 茖, 落
Hình thái radical:
⿱,艹,洛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép