Bản dịch của từ 葉 trong tiếng Việt
葉

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | y | e | thanh huyền |
Shè | ㄕㄜˋ | sh | e | thanh huyền |
葉 (Danh từ)
Lá cây, phần xanh mỏng trên cành cây, dễ nhớ như 'diệp' rhymes với 'tiếp' (tiếp nhận ánh sáng).
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giai đoạn cuối của một thời kỳ lịch sử, như 'cuối thời Diệp' dễ nhớ như lá cuối mùa.
歷史時期的分段。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chỉ vật nhẹ, nhỏ, bay bổng như chiếc lá.
比喻輕小、輕飄像葉子的東西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chữ hình thanh, từ gốc cỏ (艸) và âm đọc yè (枼). Lá cây – phần xanh mướt của thực vật.
(形聲。從艸,枽(yè)聲。植物的葉子。「葉」,同「協」,會意字,從十從口。本是兩個字。本義:草木之葉)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thế hệ, đời, như truyền 'diệp' nghĩa là truyền đời.
世,代
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lượng từ dùng cho vật mỏng nhẹ, như từng 'lá' giấy.
量詞。輕薄物體的計量單位。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Diệp.
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một huyện cổ ở phía nam huyện Diệp, tỉnh Hà Nam.
古邑名,在今河南葉縣南
- Bính âm:
- 【yè】【ㄧㄝˋ】【DIỆP】
- Các biến thể:
- 䈎, 叶, 枼, 𥮧, 𦯧, 𦶫, 𦹁, 葉
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,枼
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 艸
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨丨一フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
