ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
葌
Bảng phân tích âm vị 葌
Jiān
Loài lan cỏ, thường mọc ở vùng đầm lầy như núi Động Đình, gợi nhớ đến những đồng cỏ xanh mướt đầy hoa lan.
兰草:“(洞庭之山)其草多~、蘪芜、芍药、芎窮。”
Loại cỏ lau, thân mềm, thường dùng làm vật liệu hoặc phủ mái nhà.
菅茅。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép