Bản dịch của từ 葑菲 trong tiếng Việt
葑菲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
葑菲 (Danh từ)
【fēng fēi】
01
Hai loại rau dại (葑、菲) — thân rễ không tốt nhưng thân lá có thể ăn được; nghĩa引申: chỉ những người/vật tuy nhỏ bé hoặc ít giá trị nhưng có điểm đáng khen, đáng lấy làm lợi (tạm gọi “tấm lòng/điểm quý nhỏ”).
葑、菲是二种野菜,根虽恶,但茎叶可食。凡人、物但有一点可取的,皆称为「葑菲」。。明.李昌祺.剪灯余话.卷五.贾云华还魂记:「愿以葑菲得侍房帷,偕老百年,乃深幸也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葑菲
fēng
葑
fēi
菲
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ, ㄈㄥ】【PHÚNG, PHONG】
- Các biến thể:
- 蘴, 湗, 䒠
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,封
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨一一丨一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
偑
灃
豐
瘋
猦
㷭
烽
鋒
渢
篈
酆
檒
莁
䕁
蓙
蕃
苵
荆
萩
蕧
䒸
蕯
䕛
藱
崾
傥
畳
赑
畬
森
椇
揗
焙
㴏
䤟
䓷
