Bản dịch của từ 著作郎 trong tiếng Việt

著作郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

Zhe

ㄓㄜ˙zhethanh nhẹ

著作郎 (Danh từ)

zhù zuò láng
01

Quan viên phụ trách biên soạn sử sách, ghi chép lịch sử.

官名。三国魏明帝始置,属中书省,掌编纂国史。其属有著作佐郎(后代或称佐著作郎)﹑校书郎﹑正字等。晋元康中改属秘书省,称为大著作。唐代主管著作局,亦属秘书省。宋元因之,惟宋别有国史院,故著作郎仅参与汇编“日历”(每日时事)等。明代废。亦省称“著作”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 著作郎

zhù

zuò

láng

Các từ liên quan

著乎竹帛
著书
著书立言
著书立说
著书等身
作一
作下
作不准
作业
作业本
郎中
著
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRỨ】
Các biến thể:
着, 箸, 𣋐, 𣥧, 著
Hình thái radical:
⿱,艹,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép