Bản dịch của từ 著想 trong tiếng Việt

著想

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

Zhe

ㄓㄜ˙zhethanh nhẹ

著想 (Động từ)

zhù xiǎng
01

Suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.)

(為某人或某事的利益) 考慮. 他是為你著想才勸你少喝酒的. anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy.我們應該為增加生產著想. chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 著想

zhù

xiǎng

著
Bính âm:
【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRƯỚC】
Các biến thể:
着, 箸, 𣋐, 𣥧, 著
Hình thái radical:
⿱,艹,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép