Bản dịch của từ 著称于世 trong tiếng Việt

著称于世

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

Zhe

ㄓㄜ˙zhethanh nhẹ

著称于世 (Thành ngữ)

zhù chēng yú shì
01

Nổi danh khắp thế giới

以某种特长或成就而著名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 著称于世

zhù

chēng

shì

著
Bính âm:
【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRƯỚC】
Các biến thể:
着, 箸, 𣋐, 𣥧, 著
Hình thái radical:
⿱,艹,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép