Bản dịch của từ 葛仙米 trong tiếng Việt

葛仙米

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊgethanh sắc

ㄍㄜˇgethanh hỏi

葛仙米 (Danh từ)

gě xiān mǐ
01

Tên một loại tảo/rạy biển sống trên đá ẩm; thân gồm các tế bào hình cầu kết thành chuỗi, ướt thì xanh lam, khô thì xám; có thể ăn và làm thuốc (giải nhiệt, tiêu đàm).

植物名。葛仙米草科葛仙米草属。生长在潮湿的岩石上。植物体由球形的单细胞连成串珠状的细丝藻,外层以胶质包着。湿润时开展呈蓝绿色,干燥时卷缩呈灰色。俗传晋代葛洪隐居缺粮,採以为食,故称为「葛仙米」。其可食,又可入药,有解热、袪痰的作用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葛仙米

xiān

葛
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁT】
Các biến thể:
𨞛, 匂
Hình thái radical:
⿱,艹,曷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丨フ一一ノフノ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép