Bản dịch của từ 葡萄牙 trong tiếng Việt
葡萄牙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pú | ㄆㄨˊ | p | u | thanh sắc |
葡萄牙 (Danh từ)
【pú táo yá】
01
Bồ Đào Nha
葡萄牙欧洲西南部国家,位于伊比利亚半岛西部,该国包括马德拉群岛及大西洋北部的亚速群岛最早居住于此的是一支塞尔特部落公元前2世纪该国大陆地区被罗马人征服,之后相继被西哥特人及摩尔人占领1143年成立独立的王国,并且很快发展其海上霸权,其殖民地分布 于非洲、远东及新大陆的巴西17和18世纪时,帝国的大部分都被英国及荷兰夺去剩下的非洲殖民地则 于20世纪独立里斯本是该国首都及最大城市人口10,102,022 (2003)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葡萄牙
pú
葡
táo
萄
yá
牙
Các từ liên quan
葡桃
葡糖
葡萄
葡萄宫
葡萄干
牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
- Bính âm:
- 【pú】【ㄆㄨˊ】【BỒ】
- Các biến thể:
- 備
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,匍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纀
穙
㯷
䪬
䑑
瞨
酺
䈻
莆
仆
贌
䈬
蓥
䕓
藴
藫
蓽
苳
苒
蕠
芜
藗
蘒
䔟
䣕
斑
嵔
鈋
徥
湢
傝
粨
絭
晪
脻
䐂
葡萄
葡萄
葡挞
葡糖
葡萄酒
葡萄牙
葡萄柚
葡萄弹
葡萄糖
葡萄干
