Bản dịch của từ 葱兰 trong tiếng Việt

葱兰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥcongthanh ngang

葱兰 (Danh từ)

cōng lán
01

Một loài cây hoa thân thảo nhiều năm thuộc họ Amaryllidaceae (tên khoa học thuộc chi Lycoris), lá mảnh dài, hoa trắng hơi hồng, có củ hành dưới đất; ở Đài Loan có trồng, củ dùng làm thuốc (bôi vết rắn cắn, mụn nhọt). (Hán-Việt gợi nhớ: '' giống hình lá như hành, '' là lan/hoa)

植物名。石蒜科玉帘属,多年生草本。叶细长,丛生,比花茎长。顶生花,色白,有淡红晕。地下生鳞茎,可敷蛇伤、痈疮等。原产于墨西哥,台湾亦有栽培。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葱兰

cōng

lán

葱
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
䓗, 茐, 蔥, 𦯎, 𢚱
Hình thái radical:
⿱,艹,怱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép