Bản dịch của từ 葱緑 trong tiếng Việt
葱緑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cōng | ㄘㄨㄥ | c | ong | thanh ngang |
葱緑 (Tính từ)
【cōng lǜ】
01
Màu xanh tươi của cây cỏ; xanh mướt (gợi hình như màu hành lá - Hán Việt: thông lục)
2.草木青翠貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Màu xanh hành lá pha vàng nhạt (màu xanh hơi vàng, gọi là 'xanh ruột hành'), thường dùng để mô tả sắc thái lá, vải, hoặc màu sơn nhẹ.
1.浅绿而微黄的颜色。也叫葱心儿绿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葱緑
cōng
葱
lǜ
緑
Các từ liên quan
葱倩
葱头
葱嶐
葱昽
葱曚
緑丛
緑丝
緑乳
緑云
緑云衣
- Bính âm:
- 【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
- Các biến thể:
- 䓗, 茐, 蔥, 𦯎, 𢚱
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,怱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
驄
聰
䢨
枞
匆
聦
騘
鏦
悤
茐
囪
苁
薮
蘶
萉
薊
䔚
䒶
蔵
䕁
菹
䕛
莕
䔨
軼
趆
硥
寒
骗
滑
敠
湖
就
然
惻
䛊
洋葱
葱花
小葱
葱头
大葱
青葱
香葱
葱苗
葱茏
葱绿
