Bản dịch của từ 葱蒨 trong tiếng Việt

葱蒨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cōng

ㄘㄨㄥcongthanh ngang

葱蒨 (Tính từ)

cōng qiàn
01

Cỏ cây um tùm, xanh tươi (mô tả cây cỏ xanh tốt, mượt mà)

1.草木青翠茂盛貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xanh lơ; xanh lam pha xanh (màu xanh hơi ngả lục/biển)

2.青绿色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lộng lẫy, rực rỡ; vẻ đẹp hoa lệ (cảm giác xa hoa, bắt mắt)

3.华美,艳丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ẩn dụ về tài năng, xuất chúng (dùng để miêu tả tài năng, tài năng văn chương)

4.比喻才华横溢。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葱蒨

cōng

qiàn

Các từ liên quan

葱倩
葱头
葱嶐
葱昽
葱曚
蒨巧
蒨璨
蒨练
蒨绚
蒨蒨
葱
Bính âm:
【cōng】【ㄘㄨㄥ】【THÔNG】
Các biến thể:
䓗, 茐, 蔥, 𦯎, 𢚱
Hình thái radical:
⿱,艹,怱
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨ノフノノ丶丶フ丶丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép