Bản dịch của từ 葵藿 trong tiếng Việt
葵藿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuí | ㄎㄨㄟˊ | k | ui | thanh sắc |
葵藿 (Danh từ)
【kuí huò】
01
Cây hoa hướng dương, tượng trưng cho sự hướng về phía mặt trời, thường dùng để ví von lòng trung thành, sự tận tâm hướng về người trên.
2.单指葵。葵性向日。古人多用以比喻下对上赤心趋向。语出《三国志.魏志.陈思王植传》:“若葵藿之倾叶,太阳虽不为之回光,然向之者诚也。窃自比于葵藿,若降天地之施,垂三光之明者,实在陛下。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ hai loại rau: hoa hướng dương (葵) và rau họ藿 (các loại rau thuộc họ đậu), thường dùng làm tên món ăn hoặc thực phẩm.
1.指葵与藿,圴为菜名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 葵藿
kuí
葵
huò
藿
Các từ liên quan
葵倾
葵倾向日
葵心
葵扇
藿囊
藿粱
藿菽
藿藜
藿蠋
- Bính âm:
- 【kuí】【ㄎㄨㄟˊ】【QUỲ】
- Các biến thể:
- 𦷡, 𦮙
- Hình thái radical:
- ⿱,艹,癸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 艹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ丶ノノ丶一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
喹
虁
逵
藈
鍨
䯓
䕫
骙
戣
㙓
楏
𠃳
蕓
蒑
䔴
芌
萜
葎
茿
䖇
茍
鿀
茐
䕱
凕
詗
颉
㱧
摒
絥
皔
㚃
㭼
硞
琫
喛
秋葵
落葵
葵花
海葵
山葵
蜀葵
龙葵
葵涌
蒲葵
锦葵
